TanroDictionary Sổ từ

vây

Việt
0

vây là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Bộ phận dùng để bơi của cá, có dạng lá; Món ăn làm bằng sợi lấy ở vây một số loài cá biển; Tạo thành một lớp bao lấy xung quanh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bộ phận dùng để bơi của cá, có dạng lá.danh từWiktionary
  2. Món ăn làm bằng sợi lấy ở vây một số loài cá biển.danh từWiktionary
  3. Tạo thành một lớp bao lấy xung quanh.động từWiktionary
  4. Xúm lại thành vòng xung quanh.động từWiktionary
  5. Bố trí lực lượng thành một vòng chắn xung quanh, không cho thoát ra ngoài, làm cho cô lập.động từWiktionary
  6. . Làm ra vẻ hơn người cho có vẻ oai.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Vây màn.

  2. Những ngọn núi vây quanh thung lũng.

  3. Tường vây.

  4. Ngồi vây quanh đống lửa.

  5. Lũ trẻ vây lấy cô giáo.