Nghĩa tiếng Việt
- Bộ phận dùng để bơi của cá, có dạng lá.danh từWiktionary
- Món ăn làm bằng sợi lấy ở vây một số loài cá biển.danh từWiktionary
- Tạo thành một lớp bao lấy xung quanh.động từWiktionary
- Xúm lại thành vòng xung quanh.động từWiktionary
- Bố trí lực lượng thành một vòng chắn xung quanh, không cho thoát ra ngoài, làm cho cô lập.động từWiktionary
- . Làm ra vẻ hơn người cho có vẻ oai.động từWiktionary
Ví dụ
-
Vây màn.
-
Những ngọn núi vây quanh thung lũng.
-
Tường vây.
-
Ngồi vây quanh đống lửa.
-
Lũ trẻ vây lấy cô giáo.