TanroDictionary Sổ từ

vãi

Việt
0

vãi là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Người đàn bà theo đạo Phật, ở trong nhà chùa, giúp việc cho nhà chùa; Ném rải ra nhiều phía trên một diện tích nhất định (thường với những vật có dạng hạt nhỏ); Ở trạng thái rơi lung tung ra nhiều nơi, nhiều chỗ (thường nói về vật có dạng hạt nhỏ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người đàn bà theo đạo Phật, ở trong nhà chùa, giúp việc cho nhà chùa.danh từWiktionary
  2. Ném rải ra nhiều phía trên một diện tích nhất định (thường với những vật có dạng hạt nhỏ).động từWiktionary
  3. Ở trạng thái rơi lung tung ra nhiều nơi, nhiều chỗ (thường nói về vật có dạng hạt nhỏ).động từWiktionary
  4. (Khẩu ngữ) Để rơi ra, chảy ra do cơ thể không điều khiển, không kiềm chế được.động từWiktionary
  5. (Tiếng lóng, thô tục) Được dùng để biểu thị cảm xúc ngạc nhiên, sốc, không thể tin được.thán từWiktionary

Ví dụ

  1. Vãi hạt cải.

  2. Vãi thóc cho gà.

  3. Cơm vãi ra chiếu.

  4. Rá thủng, gạo vãi đầy nhà.

  5. Cười vãi nước mắt.