Nghĩa tiếng Việt
- Người đàn bà theo đạo Phật, ở trong nhà chùa, giúp việc cho nhà chùa.danh từWiktionary
- Ném rải ra nhiều phía trên một diện tích nhất định (thường với những vật có dạng hạt nhỏ).động từWiktionary
- Ở trạng thái rơi lung tung ra nhiều nơi, nhiều chỗ (thường nói về vật có dạng hạt nhỏ).động từWiktionary
- (Khẩu ngữ) Để rơi ra, chảy ra do cơ thể không điều khiển, không kiềm chế được.động từWiktionary
- (Tiếng lóng, thô tục) Được dùng để biểu thị cảm xúc ngạc nhiên, sốc, không thể tin được.thán từWiktionary
Ví dụ
-
Vãi hạt cải.
-
Vãi thóc cho gà.
-
Cơm vãi ra chiếu.
-
Rá thủng, gạo vãi đầy nhà.
-
Cười vãi nước mắt.