TanroDictionary Sổ từ

vãng lai

Việt
0

vãng lai là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Đi lại.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đi lại.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Non xanh, nước biếc bao lần vãng lai (Tản Đà)

  2. Kẻ sang, người trọng vãng lai, song le cũng chửa được ai bằng lòng (Hoàng Trừu)

  3. Tiền của là chúa muôn đời, người ta là khách vãng lai một thì. (ca dao)