Nghĩa tiếng Việt
- Đi lại.động từWiktionary
Ví dụ
-
Non xanh, nước biếc bao lần vãng lai (Tản Đà)
-
Kẻ sang, người trọng vãng lai, song le cũng chửa được ai bằng lòng (Hoàng Trừu)
-
Tiền của là chúa muôn đời, người ta là khách vãng lai một thì. (ca dao)