TanroDictionary Sổ từ

vèo

Việt
0

vèo là một từ tiếng Việt, có nghĩa: . Lướt qua rất nhanh rồi biến mất, không nhìn thấy kịp; (kng. ). (Di chuyển hoặc biến đổi trạng thái) một cách rất nhanh, chỉ trong khoảnh khắc, đến mức như có muốn làm gì cũng không thể kịp.

Nghĩa tiếng Việt

  1. . Lướt qua rất nhanh rồi biến mất, không nhìn thấy kịp.động từWiktionary
  2. (kng. ). (Di chuyển hoặc biến đổi trạng thái) một cách rất nhanh, chỉ trong khoảnh khắc, đến mức như có muốn làm gì cũng không thể kịp.advWiktionary

Ví dụ

  1. Đạn vèo qua bên tai.

  2. Lá khô vừa cho vào lửa đã cháy vèo.

  3. Vèo một cái, đã thấy biến đi đâu mất.