Nghĩa tiếng Việt
- Miếng ván ghép ở đầu mũi hay sau lái thuyền.danh từWiktionary
- Lấy đầu ngón tay cái và ngón tay trỏ kẹp vật gì mà rứt ra.động từWiktionary
Ví dụ
-
Véo thuyền.
-
Véo xôi.
-
Véo đùi.
-
Véo má.