TanroDictionary Sổ từ

véo

Việt
0

véo là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Miếng ván ghép ở đầu mũi hay sau lái thuyền; Lấy đầu ngón tay cái và ngón tay trỏ kẹp vật gì mà rứt ra.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Miếng ván ghép ở đầu mũi hay sau lái thuyền.danh từWiktionary
  2. Lấy đầu ngón tay cái và ngón tay trỏ kẹp vật gì mà rứt ra.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Véo thuyền.

  2. Véo xôi.

  3. Véo đùi.

  4. Véo má.