TanroDictionary Sổ từ

vét

Việt
0

vét là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Áo ngắn kiểu Âu, tay dài, cổ bẻ, dùng để mặc ngoài; Lấy cho kì hết những gì còn chút ít ở sát đáy; Thu nhặt cho kì hết không chừa lại chút nào.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Áo ngắn kiểu Âu, tay dài, cổ bẻ, dùng để mặc ngoài.danh từWiktionary
  2. Lấy cho kì hết những gì còn chút ít ở sát đáy.động từWiktionary
  3. Thu nhặt cho kì hết không chừa lại chút nào.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Áo vét nữ.

  2. Vét sạch niêu cơm.

  3. Tàu vét bùn ở cảng.

  4. Vét túi chỉ còn mấy đồng.

  5. Mua vét để bán đầu cơ.