Nghĩa tiếng Việt
- Áo ngắn kiểu Âu, tay dài, cổ bẻ, dùng để mặc ngoài.danh từWiktionary
- Lấy cho kì hết những gì còn chút ít ở sát đáy.động từWiktionary
- Thu nhặt cho kì hết không chừa lại chút nào.động từWiktionary
Ví dụ
-
Áo vét nữ.
-
Vét sạch niêu cơm.
-
Tàu vét bùn ở cảng.
-
Vét túi chỉ còn mấy đồng.
-
Mua vét để bán đầu cơ.