Nghĩa tiếng Việt
- Không được thẳng.advWiktionary
Ví dụ
-
Vợ dại không hại bằng đũa vênh. (tục ngữ)
-
Trái duyên, trái kiếp như kèo đục vênh. (tục ngữ)
vênh là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Không được thẳng.
Vợ dại không hại bằng đũa vênh. (tục ngữ)
Trái duyên, trái kiếp như kèo đục vênh. (tục ngữ)