Nghĩa tiếng Việt
- Cùng nghĩa với nếu nhưgiới từ
- ví dụ như.giới từ
Tiếng Nhật
- 例えるたとえるso sánh, ví như, nói ẩn dụ
Ví dụ
-
ví như không xong, mai phải làm bù
-
có rất nhiều việc phải làm, ví như cơm nước, giặt giũ, quét dọn...
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép