Nghĩa tiếng Việt
- Chơ vơ, lẻ loi.tính từ い
Ví dụ
-
窻沙宇宇方𡗶 黄昏㐌吏枚昏黄
-
— Chàng đã từ xa lại đây, quyết không có lý nào còn trở về nữa. Phương-chi trong bài thơ bữa nọ, thiếp chả đã từng lấy cái chết mà hẹn-hò nhau! Xin sớm theo nhau đi, cho được thỏa nguyền đồng huyệt. Nằm vò-võ một mình như vậy, lẽ đâu nay thiếp lại để cho chàng về.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép