TanroDictionary Sổ từ

vò võ

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chơ vơ, lẻ loi.tính từ い

Ví dụ

  1. 窻沙宇宇方𡗶 󰅒黄昏㐌吏枚昏黄

  2. — Chàng đã từ xa lại đây, quyết không có lý nào còn trở về nữa. Phương-chi trong bài thơ bữa nọ, thiếp chả đã từng lấy cái chết mà hẹn-hò nhau! Xin sớm theo nhau đi, cho được thỏa nguyền đồng huyệt. Nằm vò-võ một mình như vậy, lẽ đâu nay thiếp lại để cho chàng về.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép