TanroDictionary Sổ từ

vòi voi

Việt
0

vòi voi là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Loài cây mọc hoang, lá có lông, có cụm hoa dài trông giống với con voi. Theo Tổ chức Y tế Thế giới (WHO), "Cây vòi voi chứa độc tố cao nhưng không có hiệu quả tức thì mà âm ĩ về sau. Nó gây rối loạn chức năng gan thận.".

Nghĩa tiếng Việt

  1. Loài cây mọc hoang, lá có lông, có cụm hoa dài trông giống với con voi. Theo Tổ chức Y tế Thế giới (WHO), "Cây vòi voi chứa độc tố cao nhưng không có hiệu quả tức thì mà âm ĩ về sau. Nó gây rối loạn chức năng gan thận."danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Đông y dùng cây vòi voi làm thuốc.