Nghĩa tiếng Việt
- Loài cây mọc hoang, lá có lông, có cụm hoa dài trông giống với con voi. Theo Tổ chức Y tế Thế giới (WHO), "Cây vòi voi chứa độc tố cao nhưng không có hiệu quả tức thì mà âm ĩ về sau. Nó gây rối loạn chức năng gan thận."danh từWiktionary
Ví dụ
-
Đông y dùng cây vòi voi làm thuốc.