TanroDictionary Sổ từ

vòm

Việt
0

vòm là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Vật có hình cong, khum và úp xuống như hình mu rùa; Bộ phận hình cong xây dựng vượt qua không gian giữa hai tường, cột hoặc móng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vật có hình cong, khum và úp xuống như hình mu rùa.danh từWiktionary
  2. Bộ phận hình cong xây dựng vượt qua không gian giữa hai tường, cột hoặc móng.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Vòm nhà.

  2. Vòm trời.

  3. Vòm cây.

  4. Vòm miệng.

  5. Vòm nhà thờ.