Nghĩa tiếng Việt
- Nói đi một vòng tròn chung quanh.adv
- Không thẳng, không trực tiếp.adv
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Đi vòng quanh hồ.
-
Nói vòng quanh vấn đề.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép