Nghĩa tiếng Việt
- Có quá nhiều những việc, chi tiết bị thừa, không cần thiết, gây mất thời gian.tính từ いWiktionary
- Ý nói những lời nói quá dài dòng, mất thời gian, gây khó chịu.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Làm nhiều việc quá vòng vo.
-
Vòng vo Tam quốc.
-
Phòng Tài chính kế toán làm việc rất vòng vo.