TanroDictionary Sổ từ

vòng vo

Việt
0

vòng vo là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Có quá nhiều những việc, chi tiết bị thừa, không cần thiết, gây mất thời gian; Ý nói những lời nói quá dài dòng, mất thời gian, gây khó chịu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có quá nhiều những việc, chi tiết bị thừa, không cần thiết, gây mất thời gian.tính từ いWiktionary
  2. Ý nói những lời nói quá dài dòng, mất thời gian, gây khó chịu.tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Làm nhiều việc quá vòng vo.

  2. Vòng vo Tam quốc.

  3. Phòng Tài chính kế toán làm việc rất vòng vo.