Nghĩa tiếng Việt
- Vó ngựa, bước chân ngựa.danh từ
Ví dụ
-
Vó câu khấp khểnh, bánh xe gập ghềnh (Truyện Kiều)
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Vó câu khấp khểnh, bánh xe gập ghềnh (Truyện Kiều)
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép