Nghĩa tiếng Việt
- . Nhọn và cao vượt hẳn lên. Đỉnh núi cao.tính từ いWiktionary
- Láy. Von vót. (ý nhấn mạnh)tính từ いWiktionary
- Làm cho nhẵn, tròn hoặc nhọn bằng cách đưa nhẹ lưỡi dao nhiều lần trên bề mặt.động từWiktionary
Ví dụ
-
Cây mọc thẳng vót.
-
Cong vót.
-
Vót đũa.
-
Vót chông.
-
Một đầu được vót nhọn.