TanroDictionary Sổ từ

vót

Việt
0

vót là một từ tiếng Việt, có nghĩa: . Nhọn và cao vượt hẳn lên. Đỉnh núi cao; Láy. Von vót. (ý nhấn mạnh); Làm cho nhẵn, tròn hoặc nhọn bằng cách đưa nhẹ lưỡi dao nhiều lần trên bề mặt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. . Nhọn và cao vượt hẳn lên. Đỉnh núi cao.tính từ いWiktionary
  2. Láy. Von vót. (ý nhấn mạnh)tính từ いWiktionary
  3. Làm cho nhẵn, tròn hoặc nhọn bằng cách đưa nhẹ lưỡi dao nhiều lần trên bề mặt.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Cây mọc thẳng vót.

  2. Cong vót.

  3. Vót đũa.

  4. Vót chông.

  5. Một đầu được vót nhọn.