Nghĩa tiếng Việt
- Không được giáo dục, không được dạy bảo.tính từ い
Ví dụ
-
Nó là đứa vô giáo dục.
-
Đồ vô giáo dục!
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Nó là đứa vô giáo dục.
Đồ vô giáo dục!
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép