Nghĩa tiếng Việt
- Không giữ được đúng lễ độ của xã hội.tính từ い
- Lời khiêm tốn khi muốn nói hay muốn làm một việc gì mà mình cho là quá mạnh dạn.động từ
Tiếng Nhật
- 無作法ぶさほうvô phép, thô lỗ
Ví dụ
-
Đứa trẻ vô phép.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép