Nghĩa tiếng Việt
- Không hay để ý, cả đến những điều người khác thường chú ý.tính từ い
- Không có tâm, không tình cảm, lạnh lùng.tính từ い
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Vô tâm nên nói trước quên sau.
-
Người vô tâm.
-
Nó đối với chị nó như thế thì quá vô tâm.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép