TanroDictionary Sổ từ

vô tâm

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không hay để ý, cả đến những điều người khác thường chú ý.tính từ い
  2. Không có tâm, không tình cảm, lạnh lùng.tính từ い

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Vô tâm nên nói trước quên sau.

  2. Người vô tâm.

  3. Nó đối với chị nó như thế thì quá vô tâm.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép