Nghĩa tiếng Việt
- Thực hiện một việc gì đó qua một khoản thời gian theo một hình thức để chiến đấu.danh từ
Tiếng Nhật
- 武功ぶこうchiến công, võ công
Ví dụ
-
Võ công cao thâm.
-
Người này võ công cũng không vừa.
-
Võ công vô địch.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép