TanroDictionary Sổ từ

vú sữa

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Một loài cây nhiệt đới, Chrysophyllum cainito, thuộc họ Hồng xiêm.danh từ
  2. Quả của loài cây trên.danh từ

Ví dụ

  1. Quả vú sữa chín có thể ăn được.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép