TanroDictionary Sổ từ

văn đàn

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lĩnh vực của các nhà văn trong nước.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Đã lâu nhà văn ấy vắng tiếng trên văn đàn.

  2. Những tác phẩm vĩ đại đã nổi tiếng trên văn đàn thế giới (Đặng Thai Mai)

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép