Nghĩa tiếng Việt
- Lĩnh vực của các nhà văn trong nước.danh từ
Tiếng Nhật
- 文壇ぶんだんvăn đàn, giới văn chương
Ví dụ
-
Đã lâu nhà văn ấy vắng tiếng trên văn đàn.
-
Những tác phẩm vĩ đại đã nổi tiếng trên văn đàn thế giới (Đặng Thai Mai)
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép