Nghĩa tiếng Việt
- Tổng thể nói chung những giá trị vật chất và tinh thần do con người sáng tạo ra trong quá trình lịch sử.danh từWiktionary
- Những hoạt động của con người nhằm thoả mãn nhu cầu đời sống tinh thần (nói tổng quát).danh từWiktionary
- Tri thức, kiến thức khoa học (nói khái quát).danh từWiktionary
- Trình độ cao trong sinh hoạt xã hội, biểu hiện của văn minh.danh từWiktionary
- Nền văn hóa của một thời kì lịch sử cổ xưa, được xác định trên cơ sở một tổng thể những di vật tìm thấy được có những đặc điểm giống nhau.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Kho tàng văn hóa dân tộc.
-
Văn hóa phương Đông.
-
Nền văn hóa cổ.
-
Phát triển văn hóa.
-
Công tác văn hóa.