Nghĩa tiếng Việt
- Trình độ phát triển đạt đến một mức nhất định của xã hội loài người, có nền văn hoá vật chất và tinh thần với những đặc trưng riêng.danh từWiktionary
- Có những đặc trưng của, của nền văn hoá phát triển cao.tính từ いWiktionary
- . Thuộc về giai đoạn phát triển thứ ba, sau thời đại dã man, trong lịch sử xã hội loài người kể từ khi có thuật luyện kim và chữ viết (theo phân kì lịch sử xã hội của L. H. Morgan).tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Văn minh Ai Cập.
-
Ánh sáng của văn minh.
-
Nền văn minh của loài người.
-
Một xã hội văn minh.
-
Nếp sống văn minh.