TanroDictionary Sổ từ

văn phòng

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bộ phận phụ trách công việc giấy tờ sổ sách của một cơ quan.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Anh ấy là thư kí đánh máy ở văn phòng một trường đại học.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép