Nghĩa tiếng Việt
- Bộ phận phụ trách công việc giấy tờ sổ sách của một cơ quan.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Anh ấy là thư kí đánh máy ở văn phòng một trường đại học.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép