Nghĩa tiếng Việt
- Văn xuôi và thơ nói chung.danh từ
- Dt., đphg, cũ.danh từ
- Văn thư.danh từ
- Công văn.danh từ
Ví dụ
-
Nghiên cứu văn thơ.
-
Công tác văn thơ.
-
Đã gởi văn thơ cho cơ quan.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép