TanroDictionary Sổ từ

văn thơ

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Văn xuôi và thơ nói chung.danh từ
  2. Dt., đphg, cũ.danh từ
  3. Văn thư.danh từ
  4. Công văn.danh từ

Ví dụ

  1. Nghiên cứu văn thơ.

  2. Công tác văn thơ.

  3. Đã gởi văn thơ cho cơ quan.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép