Nghĩa tiếng Việt
- Nội dung được in, viết ra trên mặt giấy nói chung.danh từWiktionary
- Từ chỉ chung những người làm công việc liên quan đến giấy tờ (trong công ty, văn phòng v.v..), thư ký.danh từWiktionary
văn thư là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Nội dung được in, viết ra trên mặt giấy nói chung; Từ chỉ chung những người làm công việc liên quan đến giấy tờ (trong công ty, văn phòng v.v..), thư ký.