Nghĩa tiếng Việt
- Loại văn viết bằng ngôn ngữ, bằng những câu thông thường, không cần có vần điệu; phân biệt với thơ, văn vần.danh từ
Tiếng Nhật
- 散文さんぶんvăn xuôi
Ví dụ
-
Viết một bài văn xuôi.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép