TanroDictionary Sổ từ

vũ trang

Việt
0

vũ trang là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Trang bị vũ khí để chiến đấu; Có tính chất quân sự và có trang bị vũ khí.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Trang bị vũ khí để chiến đấu.động từWiktionary
  2. Có tính chất quân sự và có trang bị vũ khí.tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Toàn dân vũ trang đánh giặc.

  2. Được vũ trang đầy đủ.

  3. Lực lượng vũ trang.

  4. Đấu tranh vũ trang.