Nghĩa tiếng Việt
- Tước cao nhất sau vua trong chế độ phong kiến.danh từWiktionary
- Nói tằm và nhện nhả tơ ra để kết thành kén, thành mạng.động từWiktionary
- Mắc vào.động từWiktionary
- Rơi vãi.động từWiktionary
Ví dụ
-
Lúc đó ông ta được phong tước quận vương.
-
Con tằm đến thác hãy còn vương tơ (Truyện Kiều)
-
Buồn trông con nhện vương tơ, nhện ơi, nhện hỡi, mày chờ đợi ai. (ca dao)
-
Tiếc thay chút nghĩa cũ càng, dẫu lìa ngó ý còn vương tơ lòng (K)..
-
Vì mang má phấn nên vương tơ đào (Bích câu kỳ ngộ)