TanroDictionary Sổ từ

vương

Việt
0

vương là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Tước cao nhất sau vua trong chế độ phong kiến; Nói tằm và nhện nhả tơ ra để kết thành kén, thành mạng; Mắc vào.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tước cao nhất sau vua trong chế độ phong kiến.danh từWiktionary
  2. Nói tằm và nhện nhả tơ ra để kết thành kén, thành mạng.động từWiktionary
  3. Mắc vào.động từWiktionary
  4. Rơi vãi.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Lúc đó ông ta được phong tước quận vương.

  2. Con tằm đến thác hãy còn vương tơ (Truyện Kiều)

  3. Buồn trông con nhện vương tơ, nhện ơi, nhện hỡi, mày chờ đợi ai. (ca dao)

  4. Tiếc thay chút nghĩa cũ càng, dẫu lìa ngó ý còn vương tơ lòng (K)..

  5. Vì mang má phấn nên vương tơ đào (Bích câu kỳ ngộ)