TanroDictionary Sổ từ

vại

Việt
0

vại là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Đồ đựng bằng sành, gốm, hình trụ, lòng sâu; . Cốc vại (nói tắt).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đồ đựng bằng sành, gốm, hình trụ, lòng sâu.danh từWiktionary
  2. . Cốc vại (nói tắt).danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Vại nước.

  2. Vại cà.

  3. Uống một vại bia.