TanroDictionary Sổ từ

vải

Việt
0

vải là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Loài cây to quả có vỏ sần sùi màu đỏ nâu khi chín, hạt có cùi màu trắng, nhiều nước, ăn được; Đồ dệt bằng sợi bông, thường dùng để may quần áo.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Loài cây to quả có vỏ sần sùi màu đỏ nâu khi chín, hạt có cùi màu trắng, nhiều nước, ăn được.danh từWiktionary
  2. Đồ dệt bằng sợi bông, thường dùng để may quần áo.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Trong các loại vải, vải thiều là ngon nhất.

  2. Quần nâu áo vải. (tục ngữ).