Nghĩa tiếng Việt
- Loài cây to quả có vỏ sần sùi màu đỏ nâu khi chín, hạt có cùi màu trắng, nhiều nước, ăn được.danh từWiktionary
- Đồ dệt bằng sợi bông, thường dùng để may quần áo.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Trong các loại vải, vải thiều là ngon nhất.
-
Quần nâu áo vải. (tục ngữ).