Nghĩa tiếng Việt
- Đụng chân vào một vật rắn.động từWiktionary
- Gặp khó khăn.động từWiktionary
Ví dụ
-
Đi đâu mà vội mà vàng, mà vấp phải đá mà quàng phải dây. (cd).2..
-
Đọc bài còn vấp nhiều chỗ.
-
Mới bắt đầu công tác, còn vấp nhiều lần.