TanroDictionary Sổ từ

vẩy

Việt
0

vẩy là một từ tiếng Việt, có nghĩa: là cái vẩy của con cá; Xem vùng vẫy.

Nghĩa tiếng Việt

  1. là cái vẩy của con cádanh từWiktionary
  2. Xem vùng vẫy: Có thái độ tự do hoạt độngđộng từWiktionary