TanroDictionary Sổ từ

vẫy

Việt
0

vẫy là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Đưa lên đưa xuống hay đưa qua đưa lại bằng một động tác đều và liên tiếp, thường để ra hiệu hay biểu lộ tình cảm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đưa lên đưa xuống hay đưa qua đưa lại bằng một động tác đều và liên tiếp, thường để ra hiệu hay biểu lộ tình cảm.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Vẫy tay chào tạm biệt.

  2. Vẫy hoa hoan hô đoàn đại biểu.

  3. Chó vẫy đuôi mừng rỡ.