Nghĩa tiếng Việt
- Đưa lên đưa xuống hay đưa qua đưa lại bằng một động tác đều và liên tiếp, thường để ra hiệu hay biểu lộ tình cảm.động từWiktionary
Ví dụ
-
Vẫy tay chào tạm biệt.
-
Vẫy hoa hoan hô đoàn đại biểu.
-
Chó vẫy đuôi mừng rỡ.