TanroDictionary Sổ từ

vận tải

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chuyên chở người hoặc đồ vật trên quãng đường tương đối dài.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Vận tải hàng hoá.

  2. Vận tải đường thuỷ.

  3. Máy bay vận tải.

  4. Công ti vận tải.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép