Nghĩa tiếng Việt
- Chuyên chở người hoặc đồ vật trên quãng đường tương đối dài.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Vận tải hàng hoá.
-
Vận tải đường thuỷ.
-
Máy bay vận tải.
-
Công ti vận tải.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép