Nghĩa tiếng Việt
- Ngành khoa học nghiên cứu về tự nhiên, lý giải về các vật thể ngoài tự nhiên bằng công cụ toán học.danh từ
- (thuộc) Ngành vật lý học.tính từ い
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Đây là một hiện tượng vật lý đã được giải thích từ lâu.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép