TanroDictionary Sổ từ

vật lý

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ngành khoa học nghiên cứu về tự nhiên, lý giải về các vật thể ngoài tự nhiên bằng công cụ toán học.danh từ
  2. (thuộc) Ngành vật lý học.tính từ い

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Đây là một hiện tượng vật lý đã được giải thích từ lâu.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép