Nghĩa tiếng Việt
- Từ dùng để chỉ điều như (hoặc coi như) đã biết, vì vừa được (hoặc đang) nói đến, hoặc đang là thực tế ở ngay trước mắt; như thế, nhưng nghĩa cụ thể hơn.trợ từWiktionary
- Từ dùng để chỉ điều vừa được nói đến để làm xuất phát điểm cho điều sắp nêu ra.trợ từWiktionary
- Từ dùng để nhấn mạnh tính chất cụ thể, gắn liền với hiện thực đã biết, của điều muốn hỏi.trợ từWiktionary
- Từ dùng để nhấn mạnh ý khẳng định về điều có tính chất một kết luận rút ra từ những gì đã nói đến.trợ từWiktionary
- Từ biểu thị ý khẳng định về điều kết luận là phải thế, không còn cách nào khác.trợ từWiktionary
Ví dụ
-
Anh nói vậy, nó không nghe đâu.
-
Gặp sao hay vậy.
-
Năm nào cũng vậy, nghỉ hè là tôi về thăm quê.
-
Bởi vậy.
-
Đúng như vậy.