TanroDictionary Sổ từ

vậy

Việt
0

vậy là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Từ dùng để chỉ điều như (hoặc coi như) đã biết, vì vừa được (hoặc đang) nói đến, hoặc đang là thực tế ở ngay trước mắt; như thế, nhưng nghĩa cụ thể hơn; Từ dùng để chỉ điều vừa được nói đến để làm xuất phát điểm cho điều sắp nêu ra; Từ dùng để nhấn mạnh tính chất cụ thể, gắn liền với hiện thực đã biết, của điều muốn hỏi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Từ dùng để chỉ điều như (hoặc coi như) đã biết, vì vừa được (hoặc đang) nói đến, hoặc đang là thực tế ở ngay trước mắt; như thế, nhưng nghĩa cụ thể hơn.trợ từWiktionary
  2. Từ dùng để chỉ điều vừa được nói đến để làm xuất phát điểm cho điều sắp nêu ra.trợ từWiktionary
  3. Từ dùng để nhấn mạnh tính chất cụ thể, gắn liền với hiện thực đã biết, của điều muốn hỏi.trợ từWiktionary
  4. Từ dùng để nhấn mạnh ý khẳng định về điều có tính chất một kết luận rút ra từ những gì đã nói đến.trợ từWiktionary
  5. Từ biểu thị ý khẳng định về điều kết luận là phải thế, không còn cách nào khác.trợ từWiktionary

Ví dụ

  1. Anh nói vậy, nó không nghe đâu.

  2. Gặp sao hay vậy.

  3. Năm nào cũng vậy, nghỉ hè là tôi về thăm quê.

  4. Bởi vậy.

  5. Đúng như vậy.