TanroDictionary Sổ từ

vắc-xin

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chế phẩm có tính kháng nguyên dùng để tạo miễn dịch đặc hiệu chủ động, nhằm tăng sức đề kháng của cơ thể đối với một (số) tác nhân gây bệnh cụ thể.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Vắc-xin đậu mùa.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép