Nghĩa tiếng Việt
- Chế phẩm có tính kháng nguyên dùng để tạo miễn dịch đặc hiệu chủ động, nhằm tăng sức đề kháng của cơ thể đối với một (số) tác nhân gây bệnh cụ thể.danh từ
Tiếng Nhật
- ワクチンvắc-xin
Ví dụ
-
Vắc-xin đậu mùa.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép