Nghĩa tiếng Việt
- Chặt, bổ xuống đều tay, liên tục, làm cho nhỏ, tơi ra.động từWiktionary
Ví dụ
-
Vằm xương để làm thức ăn.
-
Vằm đất thật nhỏ.
vằm là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Chặt, bổ xuống đều tay, liên tục, làm cho nhỏ, tơi ra.
Vằm xương để làm thức ăn.
Vằm đất thật nhỏ.