TanroDictionary Sổ từ

vặn vẹo

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Uốn qua uốn lại, nghiêng ngả theo nhiều hướng khác nhau.động từ
  2. Bẻ gập qua lại theo nhiều hướng khác nhau.động từ
  3. Hỏi vặn đi vặn lại.động từ
  4. Không thẳng, mà có nhiều chỗ cong, vặn theo nhiều hướng khác nhau.tính từ い

Ví dụ

  1. Thân cây vặn vẹo theo chiều gió.

  2. Vặn vẹo hai tay.

  3. Vặn vẹo chiếc mũ vải trong tay.

  4. Hỏi vặn vẹo.

  5. Hơi một tí là vặn vẹo.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép