Nghĩa tiếng Việt
- Uốn qua uốn lại, nghiêng ngả theo nhiều hướng khác nhau.động từ
- Bẻ gập qua lại theo nhiều hướng khác nhau.động từ
- Hỏi vặn đi vặn lại.động từ
- Không thẳng, mà có nhiều chỗ cong, vặn theo nhiều hướng khác nhau.tính từ い
Ví dụ
-
Thân cây vặn vẹo theo chiều gió.
-
Vặn vẹo hai tay.
-
Vặn vẹo chiếc mũ vải trong tay.
-
Hỏi vặn vẹo.
-
Hơi một tí là vặn vẹo.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép