TanroDictionary Sổ từ

vẹt

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chim lông xanh, mỏ đỏ, có thể bắt chước được tiếng người nói.danh từ
  2. Cây mọc trong rừng nước mặn, thân nhỏ, phân cành nhiều, vỏ xám thẫm hoặc nâu thẫm, lá hình mũi mác thuôn, dày, cuống đỏ nhạt, gỗ dùng trong xây dựng, than tốt nhiệt lượng cao, vỏ dùng thuộc da và nhuộm, quả dùng ăn trầu và nhuộm lưới; còn gọi là vẹt dù.danh từ
  3. Khuyết một bên.tính từ い

Ví dụ

  1. Nói như vẹt.

  2. Học vẹt.

  3. Giầy vẹt gót.

  4. Mòn vẹt.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép