Nghĩa tiếng Việt
- Người lính đi theo một nhân vật để bảo vệ.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Chung quanh vua Quang Trung có một số vệ binh.
vệ binh là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Người lính đi theo một nhân vật để bảo vệ.
Chung quanh vua Quang Trung có một số vệ binh.