Nghĩa tiếng Việt
- Những biện pháp phòng bệnh, giữ gìn và tăng cường sức khoẻ (nói khái quát).danh từ
- . Hợp (thường nói về mặt sạch sẽ).tính từ い
- . Đại tiện (lối nói kiêng tránh). Đi.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Phép vệ sinh.
-
Ăn ở hợp vệ sinh.
-
Vệ sinh ăn uống.
-
Vệ sinh lao động.
-
Giữ vệ sinh chung.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép