TanroDictionary Sổ từ

vệ sinh

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Những biện pháp phòng bệnh, giữ gìn và tăng cường sức khoẻ (nói khái quát).danh từ
  2. . Hợp (thường nói về mặt sạch sẽ).tính từ い
  3. . Đại tiện (lối nói kiêng tránh). Đi.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Phép vệ sinh.

  2. Ăn ở hợp vệ sinh.

  3. Vệ sinh ăn uống.

  4. Vệ sinh lao động.

  5. Giữ vệ sinh chung.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép