Nghĩa tiếng Việt
- Vết dài.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Vệt vôi.
-
Vệt máu.
-
Thấm những vệt mồ hôi trên má.
-
Những vệt ánh đèn pha.
vệt là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Vết dài.
Vệt vôi.
Vệt máu.
Thấm những vệt mồ hôi trên má.
Những vệt ánh đèn pha.