Nghĩa tiếng Việt
- Lớp khoáng sản hay đất đá thường nằm chạy dài và có độ dày tương đối không đổi, do quá trình trầm tích ổn định tạo nên.danh từWiktionary
- Phần chạy dọc theo rìa hoặc xung quanh một bề mặt, thường được xây lát để giữ cho chắc.danh từWiktionary
- Câu mở trước khi vào điệu chính trong chèo.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Vỉa than.
-
Mặt nền được bó vỉa bằng đá ong.
-
Hát vỉa.