TanroDictionary Sổ từ

vị tha

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lấy lòng bác ái mà chuyên chú làm lợi cho kẻ khác; trái với vị kỉ.danh từ

Ví dụ

  1. Chủ nghĩa vị tha.

  2. Lòng vị tha.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép