TanroDictionary Sổ từ

vịnh

Việt
0

vịnh là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Vũng biển ăn hõm vào đất liền; Làm thơ về phong cảnh hoặc sự vật nào đó.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vũng biển ăn hõm vào đất liền.danh từWiktionary
  2. Làm thơ về phong cảnh hoặc sự vật nào đó.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Vịnh Bắc Bộ.

  2. Vịnh cảnh.

  3. Vịnh nguyệt.