Nghĩa tiếng Việt
- Vũng biển ăn hõm vào đất liền.danh từWiktionary
- Làm thơ về phong cảnh hoặc sự vật nào đó.động từWiktionary
Ví dụ
-
Vịnh Bắc Bộ.
-
Vịnh cảnh.
-
Vịnh nguyệt.
vịnh là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Vũng biển ăn hõm vào đất liền; Làm thơ về phong cảnh hoặc sự vật nào đó.
Vịnh Bắc Bộ.
Vịnh cảnh.
Vịnh nguyệt.