Nghĩa tiếng Việt
- Gia cầm mỏ dẹp và rộng, chân thấp có màng da giữa các ngón, bơi giỏi, bay kém.danh từ
- Đồ đựng có hình dáng giống con vịt hoặc có bộ phận giống như mỏ con vịt.danh từ
Tiếng Nhật
- 鴨かもvịt, vịt trời
Ví dụ
-
Chạy như vịt.
-
Vịt đựng cá.
-
Vịt dầu.
-
Vịt nước mắm.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép