TanroDictionary Sổ từ

vịt

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Gia cầm mỏ dẹp và rộng, chân thấp có màng da giữa các ngón, bơi giỏi, bay kém.danh từ
  2. Đồ đựng có hình dáng giống con vịt hoặc có bộ phận giống như mỏ con vịt.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Chạy như vịt.

  2. Vịt đựng cá.

  3. Vịt dầu.

  4. Vịt nước mắm.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép