Nghĩa tiếng Việt
- Roi.danh từWiktionary
- Tăng lên nhanh, đột ngột.advWiktionary
- Bật ra theo một dòng mạnh.động từWiktionary
- Chuyển động nhanh chóng.động từWiktionary
Ví dụ
-
Yêu cho roi cho vọt, ghét cho ngọt cho bùi. (tục ngữ)
-
Giá cả tăng vọt.
-
Vọt máu ra .
-
Nước mạch vọt lên.
-
Chạy vọt lên.