TanroDictionary Sổ từ

vọt

Việt
0

vọt là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Roi; Tăng lên nhanh, đột ngột; Bật ra theo một dòng mạnh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Roi.danh từWiktionary
  2. Tăng lên nhanh, đột ngột.advWiktionary
  3. Bật ra theo một dòng mạnh.động từWiktionary
  4. Chuyển động nhanh chóng.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Yêu cho roi cho vọt, ghét cho ngọt cho bùi. (tục ngữ)

  2. Giá cả tăng vọt.

  3. Vọt máu ra .

  4. Nước mạch vọt lên.

  5. Chạy vọt lên.