Nghĩa tiếng Việt
- Lượng chứa trong lòng bàn tay khi.danh từWiktionary
- Lấy vật rời vụn hoặc chất lỏng lên bằng bàn tay khum lại, để ngửa và chụm khít các ngón, hoặc bằng hai bàn tay như vậy ghép lại.động từWiktionary
Ví dụ
-
Vốc một vốc gạo.
-
Con gà vừa bằng vốc tay.
-
Vốc gạo cho gà.
-
Vốc nước rửa mặt.